Một số đặc điểm nổi bật của biến tần Delta VFD-EL
- tần số ngõ ra 0.1 – 600Hz.
- Điều chỉnh đường cong V/F với 3 điểm.
- tích hợp điều khiển vòng kín với phản hồi PID.
- Tích hợp bộ lọc nhiễu EMI Filter ( cho cả Model 1 pha và 3 pha 380 VAC).
- Hỗ trợ truền thông RS 485 ( RJ – 45) với giao thức Modbus.
- Có thể hỗ trợ thêm các module truyền thống đáp ứng đa dạng. Các giao thức như Profibus, DeviceNet, LonWorks và CANopen.
- Đầy đủ chức năng bảo vệ quá tải, quá dòng, quá áp, thấp áp,….
Chú ý:
- Biến tần Delta VFD-EL không phù hợp cho các ứng dụng lắp thêm điện trở xả do không tích hợp Bracking Unit, muốn mua thêm Bracking Unit sẽ mất thêm chi phí lớn.
- Biến tần Delta VFD-EL được sử dụng cho các ứng dụng công suất nhỏ từ 0.2 kW – 3.7 kW như bơm quạt, máy thổi khí, băng truyền, máy móc chế biến thực phẩm.
- Đặc biệt biến tần Delta VFD-EL được sử dụng cho các hệ thống bơm điều áp nhỏ.
Sơ đồ đấu nối dây điều khiển cho biến tần
* Ý nghĩa các chân điều khiển của biến tần VFD-EL
| Loại ngõ tín hiệu | Ký hiệu trên biến tần | Tính năng |
| Tín hiệu số ngõ vào | MI1 | Động cơ quay thuận |
| MI2 | Động cơ quay nghịch | |
| MI3 | Cấp tốc độ 1 | |
| MI4 | Cấp tốc độ 2 | |
| MI5 | Cấp tốc độ 3 | |
| Tín hiệu analog ngõ vào | 10V | 10.5V |
| AVI | 0~10V | |
| ACI | 4~20 mA | |
| ACM | Chân COM tín hiệu analog | |
| Ngõ ra Relay | RA |
Ngõ ra Relay đa chức năng.RA-RC tiếp điểm thường hở RB – RC thường đóng |
| RB | ||
| RC | ||
| Ngõ truyền thông | RJ45 | RJ45 và 2 chấn DA+/DB- |
| SG+ | ||
| SG- | ||
| Ngõ chung | DCM | Ngõ chung của MI1, MI2, MI3,… trong chế độ NPN |
| 24V | Ngõ chung của MI1, MI2, MI3,… trong chế độ PNP |
Chú ý:
– Chế độ NPN hay PNP phụ thuộc vào người dùng gạt Switch trên biến tần
– Tuyệt đối không cấp nguồn ngoài vào các chân điều khiển trên biến tần
– Tuyệt đối không nối ngắn mạch chân 24V với chân DCM
Các thông số cơ bản cài đặt biến tần VFD-EL
| Thông số | Ý nghĩa |
| 00.02 | Reset về mặc định |
| 02.00 | Chọn kênh điều khiển tần số |
| 02.01 | Chọn kênh điều khiển chạy dừng |
| 01.09 | Thời gian tăng tốc |
| 01.10 | Thời gian giảm tốc |
| 01.00 | Tần số tối đa |
| 01.01 | Tần số giới hạn trên |
| 07.00 | Dòng định mức động cơ |
| 07.01 | Dòng không tải động cơ |
| 07.02 | Bù Momen |
| 07.03 | Bù trượt |
Bảng thông số cài đặt biến tần Delta VFD-EL
Chạy dừng bằng bàn phím biến tần, thay đổi tốc độ bằng chiết áp có sẵn
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| 02.00 | 4 | Thay đổi tốc độ bằng chiết áp có sẵn |
| 02.01 | 0 | Chạy dừng bằng bàn phím |
Chạy dừng bằng bàn phím biến tần, thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| 02.00 | 1 | Thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài |
| 02.01 | 0 | Chạy dừng bằng bàn phím |
- Đấu nối chiết áp ngoài: chân giữa vào AVI, 2 chân còn lại đấu vào 10 và ACM
Chạy dừng bằng công tắc chuyển mạch ngoài, thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| 02.00 | 1 | Thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài |
| 02.01 | 2 | Chạy dừng bằng công tắc chuyển mạch ngoài |
- Đấu chậy thuận (MI1), chạy ngược (MI2) với chân DCM là chân chung.
Chạy cấp tốc độ
- 04.05 = 1 set multi speed cho chân MI3.
- 04.06 = 2 set multi speed cho chân MI4.
- 04.07 = 3 set multi speed cho chân MI5.
cài tần số cho các cấp tốc độ: 05.00 => 05.06 ( từ cấp 2 đến cấp 8).
